Chuyển đến nội dung
Trang chủ › Tỷ giá hối đoái

Tỷ giá hối đoái · Việt Nam

Ngân hàng Trung ương châu Âu không công bố tỷ giá tham chiếu cho đồng nội tệ. Công cụ chuyển đổi bao gồm các đồng tiền mà ngân hàng này công bố. Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá chính thức, trung bình năm (2024)1 USD = 24.164,89 VNDTrung bình năm chỉ để tham khảo, không phải tỷ giá đổi tiền hôm nay. — World Bank, CC BY 4.0
Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá tham chiếu của đồng euro · 6 tháng 11, 2026

1 USD · Đô la Mỹ
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,1%
0,895656 EUR
1 GBP · Bảng Anh
Thay đổi trong một tháng: ▲ 1,5%
1,1988 EUR
1 CHF · Franc Thụy sĩ
Thay đổi trong một tháng: ▲ 1,8%
1,0937 EUR
1 JPY · Yên Nhật
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,0%
0,005657 EUR
1 CNY · Nhân dân tệ
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,6%
0,134255 EUR
1 CAD · Đô la Canada
Thay đổi trong một tháng: ▲ 1,4%
0,636740 EUR
1 AUD · Đô la Australia
Thay đổi trong một tháng: ▼ 1,1%
0,615385 EUR
1 TRY · Lia Thổ Nhĩ Kỳ
Thay đổi trong một tháng: ▼ 1,8%
0,017859 EUR
1 INR · Rupee Ấn Độ
Thay đổi trong một tháng: ▲ 3,1%
0,009536 EUR
1 PLN · Zloty Ba Lan
Thay đổi trong một tháng: ▼ 0,2%
0,227661 EUR
1 SEK · Krona Thụy Điển
Thay đổi trong một tháng: ▲ 1,8%
0,090695 EUR
1 NOK · Krone Na Uy
Thay đổi trong một tháng: ▲ 1,8%
0,095003 EUR
1 DKK · Krone Đan Mạch
Thay đổi trong một tháng: ▼ 0,0%
0,133776 EUR
1 CZK · Koruna Cộng hòa Séc
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,3%
0,041068 EUR
1 HUF · Forint Hungary
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,8%
0,002748 EUR
1 RON · Leu Romania
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,2%
0,187255 EUR
1 BRL · Real Braxin
Thay đổi trong một tháng: ▼ 8,9%
0,162737 EUR
1 MXN · Peso Mexico
Thay đổi trong một tháng: ▼ 3,2%
0,047886 EUR
1 ZAR · Rand Nam Phi
Thay đổi trong một tháng: ▲ 1,0%
0,054157 EUR
1 KRW · Won Hàn Quốc
Thay đổi trong một tháng: ▼ 1,4%
0,000659 EUR
1 SGD · Đô la Singapore
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,0%
0,698861 EUR
1 HKD · Đô la Hồng Kông
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,2%
0,114279 EUR
1 THB · Bạt Thái Lan
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,5%
0,026696 EUR
1 IDR · Rupiah Indonesia
Thay đổi trong một tháng: ▼ 1,2%
0,000049 EUR
1 MYR · Ringgit Malaysia
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,8%
0,220658 EUR
1 PHP · Peso Philipin
Thay đổi trong một tháng: ▼ 0,2%
0,014213 EUR
1 NZD · Đô la New Zealand
Thay đổi trong một tháng: ▼ 0,8%
0,496500 EUR
1 ILS · Sheqel Israel mới
Thay đổi trong một tháng: ▼ 4,0%
0,279979 EUR
1 ISK · Króna Iceland
Thay đổi trong một tháng: ▲ 0,1%
0,007310 EUR

Hỏi đáp

Một đô la Mỹ bằng bao nhiêu tiền nội tệ?

Ngân hàng Trung ương châu Âu không công bố tỷ giá tham chiếu cho đồng nội tệ. Công cụ chuyển đổi bao gồm các đồng tiền mà ngân hàng này công bố. Tỷ giá chính thức, trung bình năm: 1 USD = 24.164,89 VND (2024).

Tỷ giá được cập nhật khi nào?

Ngân hàng Trung ương châu Âu công bố tỷ giá tham chiếu vào mỗi ngày làm việc, khoảng 16:00 giờ Trung Âu. Tachlis tự động cập nhật.

Tôi có được tỷ giá này ở ngân hàng không?

Thường không hoàn toàn giống. Ngân hàng, công ty thẻ và điểm đổi tiền cộng thêm chênh lệch hoặc phí. Hãy dùng tỷ giá tham chiếu để biết bạn trả thêm bao nhiêu.

Nguồn: European Central Bank — euro foreign exchange reference rates · Cập nhật 6 tháng 11, 2026. Tỷ giá tham chiếu chỉ mang tính thông tin. Ngân hàng và điểm đổi tiền cộng thêm chênh lệch riêng.

WhatsAppXFacebookTelegram